2
Cơ thể con người có tất cả bao nhiêu bộ phận?
0
Tùng Châu0 đã đăng:

Đa số người ta cho rằng cơ thể con người có 79 cơ quan nhưng nó vẫn chưa được định nghĩa chính thức, một số nhóm mô vẫn còn đang được tranh cãi.

Các bộ phận trên cơ thể con người

Nguyễn Trọng Chính 25.07.2018
thêm bình luận...
3
Minh Thắng70 đã đăng:

Còn nhiều thảo luận về việc xét xem một nhóm mô có cùng chức năng có phải là cơ quan hay không. Nhiều người cho rằng có khoảng 79 đến hơn 80 cơ quan khác nhau trong cơ thể con người.

Wikipedia định nghĩa cơ quan như sau:

Organs are collections of tissues with similar functions.

Có thể hiểu cơ quan là tập hợp của những nhóm mô có cùng chức năng, dưới đây là danh sách của hơn 80 cơ quan có trong cơ thể con người được xếp vào 12 hệ thống lớn:

Hệ thống cơ xương (Musculoskeletal system):

  • Khung xương (Human skeleton)
  • Khớp nối giữa các xương (Joints)
  • Dây chằng (Ligaments)
  • Hệ thống cơ - bắp thịt (Muscular system)
  • Gân (Tendons)

Hệ thống vỏ bọc (Integumentary system):

  • Tuyến vú (Mammary glands)
  • Da (Skin)
  • Các mô dưới da (Subcutaneous tissue)

Hệ thống thần kinh (Nervous system):

  • Não (Brain)
    • Đại não (Cerebrum)
    • Bán cầu não (Cerebral hemispheres)
    • Não trung gian (Diencephalon)
  • Thân não (Brainstem)
    • Não giữa (Midbrain)
    • Cầu não (Pons)
    • Hành tủy (Medulla oblongata)
  • Tiểu não (Cerebellum)
  • (Spinal cord)
  • (Ventricular system)
    • (Choroid plexus)

Hệ thống thần kinh ngoại vi (Peripheral nervous system)

  • (Nerves)
    • (Cranial nerves)
    • (Spinal nerves)
    • (Ganglia)
    • (Enteric nervous system)

Cơ quan cảm giác (Sensory organs):

  • Mắt (Eye)
    • Giác mạc (Cornea)
    • Mống mắt (Iris)
    • (Ciliary body)
    • (Lens)
    • Võng mạc (Retina)
  • Tai (Ear)
    • Tai ngoài (Outer ear)
    • Vành tai (Earlobe)
  • Màng nhĩ (Eardrum)
  • Tai giữa (Middle ear)
    • Xương nhỏ (Ossicles)
  • Tai trong (Inner ear)
    • Ốc tai (Cochlea)
    • Tiền đình (Vestibule)
    • Các ống bán nguyệt (Semicircular canals)
  • Các mô khứu giác (Olfactory epithelium)
  • Lưỡi (Tongue)
    • Chồi thụ cảm vị giác (Taste buds)

Hệ thống tuần hoàn (Circulatory system):

  • Tim (Heart)
  • Động mạch (Arteries)
  • Tĩnh mạch (Veins)
  • Mao mạch (Capillaries)

Hệ bạch huyết (Lymphatic system):

  • Mạch bạch huyết (Lymphatic vessel)
  • Hạch bạch huyết (Lymph node)
  • Tủy xương (Bone marrow)
  • Tuyến ức (Thymus)
  • Lá lách (Spleen)
  • Bạch huyết bảo vệ niêm mạc - ruột (Gut-associated lymphoid tissue)
  • Hạch hạnh nhân (Tonsils)

Hệ thống nội tiết:

  • Tuyến yên (Pituitary gland)
  • Tuyến tùng (Pineal gland)
  • Tuyến giáp (Thyroid gland)
  • Tuyến cận giáp (Parathyroid glands)
  • Tuyến thượng thận (Adrenal glands)
  • Tuyến tụy (Pancreas)

Hệ thống tiết niệu:

  • Thận (Kidneys)
  • Niệu quản (Ureters)
  • Bàng quang hay bọng đái (Bladder)
  • Ống tiểu hay niệu đạo (Urethra)

Hệ thống hô hấp:

  • Khoang mũi (Nasal cavity)
  • Hầu, họng (Pharynx)
  • Thanh quản (Larynx)
  • Khí quản (Trachea)
  • Cuống phổi (Bronchi)
  • Phổi (Lungs)
  • Cơ hoành (Diaphragm)

Hệ thống tiêu hóa:

  • Miệng (Mouth)
    • Răng (Teeth)
    • Lưỡi (Tongue)
  • Tuyến nước bọt (Salivary glands)
    • Tuyến mang tai (Parotid glands)
    • Tuyến dưới hàm (Submandibular glands)
    • Tuyến dưới lưỡi (Sublingual glands)
  • Hầu, họng (Pharynx)
  • Thực quản (Esophagus)
  • Dạ dày (Stomach)
  • Ruột non (Small intestine)
    • Ruột tá (Duodenum)
    • Ruột chay (Jejunum)
    • Ruột hồi (Ileum)
  • Ruột già (Large intestine)
  • Gan (Liver)
  • Túi mật (Gallbladder)
  • Màng treo ruột (Mesentery)
  • Tuyến tụy (Pancreas)

Hệ thống sinh sản:

Hệ thống sinh sản nam

  • Cơ quan sinh sản bên ngoài:
    • Dương vật (Penis)
    • Bìu dái (Scrotum)
  • Cơ quan sinh sản bên trong:
    • Tinh hoàn (Testes)
    • Mào tinh hoàn (Epididymis)
    • Ống dẫn tinh (Vas deferens)
    • Túi tinh (Seminal vesicles)
    • Tuyến tiền liệt (Prostate)
    • Tuyến bulbourethral (hoặc Cowper's gland)

Hệ thống sinh sản nữ

  • Cơ quan sinh sản bên ngoài:
    • Âm hộ (Vulva)
    • Âm vật (Clitoris)
  • Cơ quan sinh sản bên trong:
    • Buồng trứng (Ovaries)
    • Ống dẫn trứng (Fallopian tubes)
    • Tử cung (Uterus)
    • Âm đạo (Vagina)
  • Nhau thai (Placenta)

Bạn muốn biết vị trí cụ thể của từng cơ quan thì copy từ khóa tiếng Anh của cơ quan đó rồi tìm kiếm Google là được, nếu có từ tiếng Anh nào mình dịch sai, để lại bình luận nhé, một số cơ quan mình vẫn chưa dịch hết, bạn nào đó nếu biết thì bổ sung giúp mình.

đã bổ sung 3.1 năm trước bởi
thêm bình luận...
1
thanhlam10 đã đăng:

Nếu không phân biệt giới tính thì cơ thể con người có tổng cộng 79 cơ quan. Trong đó có 5 cơ quan quan trọng nhất quyết định sự sống còn ở mỗi người đó là:

  1. Tim - đóng vai trò như máy bơm giúp máu lưu thông trong khắp cơ thể, từ đó có thể vận chuyển ôxy, chất dinh dưỡng đến cơ quan và nhận thán khí $\text{CO}_2$ cộng chất thải từ cơ quan trở về các bộ phận phù hợp với từng loại chất thải.
  2. Não - trung tâm điều khiển hầu hết mọi hoạt động của cơ thể.
  3. Gan - dự trữ glycogen, lọc máu từ hệ tiêu hóa trước khi chuyển vào cơ thể, giải độc từ các chất hóa học, thuốc men, ...
  4. Phổi - hệ hô hấp giúp nhận Oxy và thải Cácbon Đioxit.
  5. Thận - bài tiết các chất thải trong máu qua đường nước tiểu và tái hấp thụ, ...
thêm bình luận...
Bạn đang thắc mắc? Ghi câu hỏi của bạn và đăng ở chế độ cộng đồng (?)